Các gói 3g Vinaphone theo tháng
Với các gói 3G Vinaphone theo tháng bạn có thể lựa chọn gói cước có tính năng hạ băng thông hoặc không, gói cước không có tính năng hạ băng thông khi sử dụng hết dung lượng Data bạn sẽ cần chịu mức cước vượt gói.
|
Loại gói
|
Tên gói
|
Mức cước
|
||
|
Cước TB (VNĐ)
|
Dung lượng miễn
phí
|
Cước lưu lượng vượt
gói
|
||
|
Gói cước Data không có tính năng hạ băng
thông
|
M10
|
10.000
|
50 MB
|
0,5 đ/KB
|
|
M25
|
25.000
|
150 MB
|
||
|
M50
|
50.000
|
500 MB
|
||
|
M120
|
120.000
|
1,5 GB
|
||
|
Gói cước Data có tính năng hạ băng thông
|
MAX
|
70.000
|
Max: Dung lượng miễn phí sử dụng ở tốc độ tối đa là 600MB,
sau khi sử dụng hết dung lượng miễn phí ở tốc độ tối đa, tốc độ truy cập sẽ
là tốc độ bình thường.
|
|
|
MAX100
|
100.000
|
Max100: Dung lượng miễn phí sử dụng ở tốc độ
tối đa là 1,2GB, sau khi sử dụng hết dung lượng miễn phí ở tốc độ tối đa, tốc
độ truy cập sẽ là tốc độ bình thường
|
||
|
MAX200
|
200.000
|
Max200: Dung lượng miễn phí sử dụng ở tốc độ
tối đa là 3GB, sau khi sử dụng hết dung lượng miễn phí ở tốc độ tối đa, tốc
độ truy cập sẽ là tốc độ bình thường
|
||
|
MAXS(**)
|
50.000
|
Maxs: Dung lượng miễn phí sử dụng ở tốc độ
tối đa là 2GB (áp dụng từ 01/06/2015), sau khi sử dụng hết
dung lượng miễn phí ở tốc độ tối đa, tốc độ truy cập sẽ là tốc độ bình thường
|
||
Kiểm tra gói cước đang sử dụng với cú pháp: DATA gửi 888.
Hủy gói đã đang ký với cú pháp: HUY Tên_Gói gửi 888.
Ví dụ: để đăng ký gói MAX bạn soạn tin với cú pháp DK MAX gửi 888
Lưu ý: Gói MAXS chỉ áp dụng cho các thuê bao học sinh - sinh viên.
Xem thêm: Cách đăng ký 3G Viettel 1 tuần

0 nhận xét:
Đăng nhận xét